Anh - Việt

Bản dịch của từ Requests trong tiếng Việt

requests

VerbNoun

requests (Verb)

/ɹikwˈɛs/
/ɹɪkwˈɛs/
AI

Nghĩa 01 · Yêu cầu một cách lịch sự hoặc trang trọng; xin ai đó cho/cung cấp điều gì.

Yêu cầu một cách lịch sự hoặc trang trọng; xin ai đó cho/cung cấp điều gì.

politely or formally ask for.

Ví dụ
Cô ấy yêu cầu sự giúp đỡ từ bạn bè cho sự kiện từ thiện.She requests help from her friends for the charity event.
Anh ấy không yêu cầu sự giúp đỡ mà không đưa ra điều gì đó.He does not request favors without offering something in return.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của requests (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

request

V2

Quá khứ đơn

Past simple

requested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

requested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

requests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

requesting

requests (Noun)

/ɹikwˈɛs/
/ɹɪkwˈɛs/
AI

Nghĩa 01 · hành động hoặc lời nói yêu cầu, xin một điều gì đó từ người khác; việc đưa ra lời đề nghị hoặc yêu cầu để nhận được thứ mình cần hoặc muốn.

hành động hoặc lời nói yêu cầu, xin một điều gì đó từ người khác; việc đưa ra lời đề nghị hoặc yêu cầu để nhận được thứ mình cần hoặc muốn.

the act of asking for something.

Ví dụ
Nhiều người gửi yêu cầu giúp đỡ trong thiên tai.Many people send requests for help during natural disasters.
Không phải tất cả yêu cầu quyên góp đều được trả lời kịp thời.Not all requests for donations are answered promptly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của requests (Noun)

SingularPlural

request

requests

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh