Bản dịch của từ Reshape etiquette trong tiếng Việt
Reshape etiquette
Noun [U/C]

Reshape etiquette(Noun)
rˈɛʃeɪp ˌɛtɪkˈɛt
ˈrɛʃəp ˌɛtɪˈkɛt
01
Một cách hành xử thông thường hoặc được chấp nhận trong các tình huống xã hội.
A conventional or accepted way of behaving in social situations
Ví dụ
02
Quy tắc ứng xử lịch sự trong xã hội hoặc giữa các thành viên của một nghề nghiệp hay nhóm cụ thể nào đó.
The customary code of polite behavior in society or among members of a particular profession or group
Ví dụ
