Bản dịch của từ Reshape etiquette trong tiếng Việt

Reshape etiquette

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reshape etiquette(Noun)

rˈɛʃeɪp ˌɛtɪkˈɛt
ˈrɛʃəp ˌɛtɪˈkɛt
01

Một cách hành xử thông thường hoặc được chấp nhận trong các tình huống xã hội.

A conventional or accepted way of behaving in social situations

Ví dụ
02

Quy tắc ứng xử lịch sự trong xã hội hoặc giữa các thành viên của một nghề nghiệp hay nhóm cụ thể nào đó.

The customary code of polite behavior in society or among members of a particular profession or group

Ví dụ
03

Những quy tắc và tập quán chính thức điều chỉnh hành vi trong một bối cảnh hoặc môi trường cụ thể.

The formal rules and conventions governing behavior in a particular setting or context

Ví dụ