Bản dịch của từ Restless vulnerability trong tiếng Việt

Restless vulnerability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restless vulnerability(Noun)

rˈɛstləs vˌʌlnərəbˈɪlɪti
ˈrɛstɫəs ˌvəɫnɝəˈbɪɫɪti
01

Khả năng tự nhiên để thay đổi hoặc biến đổi theo những điều kiện bên ngoài.

An inherent capacity for change or variability in response to external circumstances

Ví dụ
02

Chất lượng của việc phải đối mặt với khả năng bị tấn công hoặc tổn thương, cả về thể chất lẫn tinh thần.

The quality of being exposed to the possibility of being attacked or harmed either physically or emotionally

Ví dụ
03

Tình trạng không thể nghỉ ngơi hoặc thư giãn do lo âu hoặc lo lắng.

A state of being unable to rest or relax due to anxiety or worry

Ví dụ