Bản dịch của từ Retweet efficiency trong tiếng Việt

Retweet efficiency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retweet efficiency(Noun)

ɹˈɛtwˌit ɨfˈɪʃənsi
ɹˈɛtwˌit ɨfˈɪʃənsi
01

Hành động chia sẻ một tweet trên Twitter, hiệu quả lây lan thông tin hoặc nội dung giữa các người dùng.

The act of sharing a tweet on Twitter, effectively spreading information or content among users.

Ví dụ
02

Sự đo lường mức độ hiệu quả của một retweet trong việc tăng cường độ hiển thị hoặc tương tác của một tweet.

The measurement of how effectively a retweet increases the visibility or engagement of a tweet.

Ví dụ
03

Một khái niệm thường được sử dụng trong phân tích mạng xã hội để đánh giá tác động của retweet đối với phạm vi tiếp cận của nội dung.

A concept often used in social media analysis to assess the impact of retweets on the reach of content.

Ví dụ