Bản dịch của từ Reverse sales process trong tiếng Việt

Reverse sales process

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reverse sales process(Noun)

rɪvˈɜːs sˈeɪlz prˈəʊsɛs
rɪˈvɝs ˈseɪɫz ˈproʊsɛs
01

Một phương pháp tập trung vào việc hiểu và giải quyết những vấn đề của khách hàng trước khi đưa ra giải pháp.

An approach that focuses on understanding and addressing customer pain points before presenting solutions

Ví dụ
02

Một phương pháp trong bán hàng, trong đó quy trình bán hàng thông thường được đảo ngược, chú trọng vào nhu cầu của người mua trước.

A method in sales where the typical selling process is inverted placing emphasis on the buyers needs first

Ví dụ
03

Một chiến lược khuyến khích khách hàng chủ động xác định những gì họ mong muốn từ một cuộc tương tác bán hàng.

A strategy that encourages customers to take the lead in defining what they want from a sales interaction

Ví dụ