Bản dịch của từ Rightist trong tiếng Việt
Rightist
Adjective Noun [U/C]

Rightist(Adjective)
rˈaɪtɪst
ˈraɪtɪst
Ví dụ
02
Đặc trưng bởi những quan điểm bảo thủ hoặc phản động.
Characterized by conservative or reactionary views
Ví dụ
Rightist(Noun)
rˈaɪtɪst
ˈraɪtɪst
Ví dụ
02
Đặc trưng bởi những quan điểm bảo thủ hoặc phản động.
A member of a political party or group that is considered conservative or reactionary
Ví dụ
03
Dùng để chỉ những người ủng hộ hoặc biện hộ cho quan điểm của cánh hữu trong một đảng chính trị.
A rightwing politician or activist
Ví dụ
