Bản dịch của từ Rightist trong tiếng Việt

Rightist

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rightist(Adjective)

rˈaɪtɪst
ˈraɪtɪst
01

Được dùng để mô tả một người ủng hộ hoặc biện hộ cho quan điểm của cánh hữu trong một đảng chính trị.

Used to describe someone who supports or advocates the views of the right wing of a political party

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi những quan điểm bảo thủ hoặc phản động.

Characterized by conservative or reactionary views

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc chỉ những đảng phái chính trị cánh hữu.

Relating to or denoting the political right or rightist parties

Ví dụ

Rightist(Noun)

rˈaɪtɪst
ˈraɪtɪst
01

Liên quan đến hoặc chỉ các đảng phái chính trị cánh hữu.

A person who supports or advocates the principles of the political right

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi những quan điểm bảo thủ hoặc phản động.

A member of a political party or group that is considered conservative or reactionary

Ví dụ
03

Dùng để chỉ những người ủng hộ hoặc biện hộ cho quan điểm của cánh hữu trong một đảng chính trị.

A rightwing politician or activist

Ví dụ