Bản dịch của từ Rood trong tiếng Việt

Rood

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rood(Noun)

ɹˈud
ɹˈud
01

Một đơn vị đo diện tích đất bằng một phần tư mẫu Anh (tương đương 40 perch vuông), khoảng 0,1012 hecta.

A measure of land area equal to a quarter of an acre (40 square perches, approximately 0.1012 hectare).

一块土地的测量单位,等于四分之一英亩(约0.1012公顷)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cây thánh giá (tượng Chúa trên thập giá) thường đặt ở phía trên bức màn ngăn (rood screen) của nhà thờ hoặc trên một dầm ngang ở lối vào khu vực cung thánh.

A crucifix, especially one positioned above the rood screen of a church or on a beam over the entrance to the chancel.

十字架,尤其是教堂上方的十字架或祭坛入口的横梁上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ