Bản dịch của từ Rotan trong tiếng Việt

Rotan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rotan(Noun)

ɹˈoʊtn
ɹˈoʊtn
01

Những thân (cành) mảnh, dẻo của cây rotan (một loài cây leo giống mây) được thu hái tập hợp lại và dùng làm vật liệu đan giỏ, làm đồ nội thất như ghế, bàn, tủ…

The flexible stems of the rotan plant collectively frequently used as a material for making baskets furniture etc.

藤条,柔韧的植物茎,常用于编织家具和篮子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây thuộc họ cau, thân dây leo, thường gọi là mây (dùng làm đồ thủ công như giỏ, ghế mây).

A rattan palm.

藤棕榈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một đoạn thân (cán) của cây rotan (một loại dây leo/thân cây mảnh, bền) được dùng làm dây buộc, vật liệu thủ công hoặc đôi khi làm cây để đánh/punishment.

A section or length of the stem of a rotan plant used for binding etc a cane or stem of rotan used as an instrument of punishment.

一种用于捆绑的藤蔓(或棍棒),有时作为惩罚工具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh