Bản dịch của từ Routine decisions trong tiếng Việt

Routine decisions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Routine decisions(Phrase)

rˈuːtiːn dɪsˈɪʒənz
ˈruˌtaɪn dɪˈsɪʒənz
01

Những lựa chọn thường xuyên được thực hiện theo một quy tắc hoặc mẫu nhất định.

Regularly made choices that follow a certain pattern or protocol

Ví dụ
02

Một quy trình hoặc phương pháp chuẩn để đưa ra lựa chọn hoặc đánh giá.

A standard procedure or method for making choices or judgments

Ví dụ
03

Những quyết định được đưa ra một cách nhất quán theo thời gian thường ít phải suy nghĩ hoặc cân nhắc.

Decisions that are made consistently over time often involving little thought or deliberation

Ví dụ