Bản dịch của từ Ruffling trong tiếng Việt

Ruffling

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ruffling(Noun)

ɹˈʌfəlɪŋ
ɹˈʌflɪŋ
01

Một dải vải xếp nếp trang trí (gợn sóng/điểm bèo) gắn ở mép quần áo hoặc đồ trang trí, tạo hiệu ứng bèo nhún.

A ruffle or frill.

褶边

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trạng thái bị xáo trộn, không yên ổn; cảm giác bối rối hoặc náo động trong nhóm người hoặc tình huống.

A state of disturbance or unrest.

动乱状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động làm xù, làm rối hoặc xáo trộn bề mặt (thường là lông, tóc, vải hoặc giấy) khiến chúng không còn phẳng mượt như trước.

An act of ruffling.

搅动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ruffling(Verb)

ɹˈʌfəlɪŋ
ɹˈʌflɪŋ
01

Làm cho mặt nước tạo thành gợn sóng nhỏ hoặc không còn bằng phẳng; làm nước nhấp nhô, lăn tăn.

To make water rippled or uneven.

使水面起伏不平

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm xáo trộn, làm rối hoặc làm mất phẳng sự bề mặt vốn mượt, đều; khiến thứ gì đó không còn gọn gàng hoặc mượt mà như trước.

To disturb or disarrange something smooth or regular.

打乱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khiến ai đó bối rối, khó chịu hoặc bị xáo trộn cảm xúc; làm cho ai đó tức giận hoặc lo lắng.

To cause to become agitated or upset.

使不安或烦恼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ruffling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ruffle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ruffled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ruffled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ruffles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ruffling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ