Bản dịch của từ Ruffle trong tiếng Việt

Ruffle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ruffle(Verb)

ɹˈʌfl
ɹˈʌfl
01

Làm rối hoặc xáo trộn tóc của ai đó, thường bằng cách đưa tay vuốt hoặc chạy qua tóc khiến tóc mất nếp, hơi bù xù.

Disorder or disarrange someones hair typically by running ones hands through it.

弄乱头发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trang trí bằng cách xếp hoặc nhúm vải thành đường bèo, viền nhăn (frill) để tạo nét duyên dáng hoặc gợn sóng trên trang phục hoặc vật dụng.

Ornament with or gather into a frill.

用褶边装饰或收拢成波浪状。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ruffle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Ruffle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ruffled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ruffled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ruffles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ruffling

Ruffle(Noun)

ɹˈʌfl
ɹˈʌfl
01

Trong ngữ cảnh âm nhạc, “ruffle” là một kiểu nhịp trống rung liên tiếp ngắn — giống chuỗi tiếng trống nhanh, tạo cảm giác rộn ràng hoặc lấp lánh trong bản nhạc.

A vibrating drum beat.

连续的鼓点声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dải vải xếp nếp, xếp ly hoặc chạy viền trang trí (thường bằng ren hoặc vải mỏng) gắn trên quần áo, đặc biệt là quanh cổ hoặc cổ tay để tạo vẻ điệu đà, trang nhã.

An ornamental gathered or goffered frill of lace or other cloth on a garment especially around the wrist or neck.

装饰性的褶边或花边,通常用于服装的领口或袖口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ruffle (Noun)

SingularPlural

Ruffle

Ruffles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ