Bản dịch của từ Rugged terrain race trong tiếng Việt
Rugged terrain race
Noun [U/C]

Rugged terrain race(Noun)
rˈʌɡd tˈɛrɪn rˈeɪs
ˈrəɡd ˈtɛrən ˈreɪs
01
Một sự kiện tập trung vào việc kiểm tra sức bền và kỹ năng của người tham gia trong việc vượt qua những địa hình khó khăn.
An event focused on testing participants endurance and skills in navigating tough landscapes
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc thi nơi mà các vận động viên chạy hoặc những người tham gia thi đấu trên một đường đua có địa hình khắc nghiệt.
A competition where runners or athletes engage in a course defined by rough terrain
Ví dụ
