Bản dịch của từ Rung trong tiếng Việt
Rung

Rung (Noun)
(thuật-nghiệp, cổ) Một trong những chốt kim loại hoặc trục nhỏ trên bánh đèn lồng (lantern wheel) dùng để giữ hoặc làm trục quay cho các bộ phận chuyển động.
(engineering, dated) One of the pins or trundles of a lantern wheel.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(theo nghĩa bóng) Một vị trí trong hệ thứ bậc; chỗ đứng, cấp bậc trong một tổ chức hoặc trong một dãy xếp hạng.
(figurative) A position in a hierarchy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Rung" là một từ trong tiếng Việt có nghĩa là sự dao động hay chuyển động lên xuống của một vật thể. Trong ngữ cảnh khoa học, "rung" thường liên quan đến các hiện tượng vật lý như sóng, âm thanh hoặc rung động của bề mặt. Từ này có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ học, âm học và kỹ thuật. Không có sự khác biệt trong cách viết hay phát âm giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với khái niệm tương tự, thường được diễn đạt qua từ "vibration".
Họ từ
"Rung" là một từ trong tiếng Việt có nghĩa là sự dao động hay chuyển động lên xuống của một vật thể. Trong ngữ cảnh khoa học, "rung" thường liên quan đến các hiện tượng vật lý như sóng, âm thanh hoặc rung động của bề mặt. Từ này có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực như cơ học, âm học và kỹ thuật. Không có sự khác biệt trong cách viết hay phát âm giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với khái niệm tương tự, thường được diễn đạt qua từ "vibration".
