Bản dịch của từ Salient characteristic trong tiếng Việt

Salient characteristic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salient characteristic(Noun)

sˈeɪliənt kˌɛɹəktɚˈɪstɨk
sˈeɪliənt kˌɛɹəktɚˈɪstɨk
01

Một đặc điểm nổi bật hoặc quan trọng đứng out trong một bối cảnh.

A prominent or noteworthy feature or quality that stands out in a context.

Ví dụ
02

Trong toán học, một thuộc tính quan trọng phân biệt một đối tượng hoặc tập hợp trong một phân loại.

In mathematics, a significant property that distinguishes an object or set within a classification.

Ví dụ
03

Trong tâm lý học hoặc xã hội học, một thuộc tính đặc biệt được quan sát hoặc trải nghiệm trong một nhóm hoặc dân số.

In psychology or sociology, an attribute that is particularly observed or experienced within a group or population.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh