Bản dịch của từ Sallow appearance trong tiếng Việt

Sallow appearance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sallow appearance(Noun)

sˈæləʊ ɐpˈiərəns
ˈsæɫoʊ əˈpɪrəns
01

Một loại tông da mang lại cảm giác thiếu sức sống và sự tươi sáng.

A type of skin tone that suggests a lack of brightness and vitality

Ví dụ
02

Làn da vàng vọt thường chỉ ra sức khỏe kém hoặc cảm giác mệt mỏi.

A yellowish complexion often indicating ill health or fatigue

Ví dụ
03

Chất lượng làn da vàng vọt, ám chỉ đến màu sắc vàng nhạt không khỏe mạnh.

The quality of being sallow which refers to an unhealthy pale yellow color

Ví dụ