Bản dịch của từ Savings program trong tiếng Việt

Savings program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Savings program(Noun)

sˈeɪvɪŋz prˈəʊɡræm
ˈseɪvɪŋz ˈproʊˌɡræm
01

Một chương trình được thiết lập bởi ngân hàng hoặc tổ chức tài chính nhằm đưa ra các khoản khuyến khích cho việc tiết kiệm tiền.

A program set up by a bank or financial institution that offers incentives for monetary savings

Ví dụ
02

Một kế hoạch có cấu trúc nhằm khuyến khích việc tiết kiệm tiền theo thời gian.

A structured plan designed to encourage saving money over time

Ví dụ
03

Một sáng kiến của chính phủ hoặc tổ chức nhằm thúc đẩy việc tiết kiệm cá nhân hoặc tập thể để sử dụng trong tương lai.

A government or organizational initiative aimed at promoting personal or collective savings for future use

Ví dụ