Bản dịch của từ Scare the living daylights out of trong tiếng Việt

Scare the living daylights out of

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scare the living daylights out of(Phrase)

skˈɛɹ ðə lˈɪvɨŋ dˈeɪlˌaɪts ˈaʊt ˈʌv
skˈɛɹ ðə lˈɪvɨŋ dˈeɪlˌaɪts ˈaʊt ˈʌv
01

Làm ai đó rất sợ hãi.

To frighten someone very much.

Ví dụ
02

Gây ra sự sợ hãi hoặc hoảng sợ tột độ cho ai đó.

To cause extreme fear or panic in someone.

Ví dụ
03

Làm cho ai đó sốc nặng đến mức có phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.

To shock someone intensely to the point of a strong emotional response.

Ví dụ

Scare the living daylights out of(Idiom)

01

Đe dọa ai đó một cách nghiêm trọng

To intimidate someone severely

Ví dụ
02

Làm ai đó vô cùng sợ hãi

To greatly frighten someone

Ví dụ
03

Khiến ai đó cảm thấy vô cùng sợ hãi

To cause someone to feel extreme fear

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh