Bản dịch của từ Sciatica trong tiếng Việt

Sciatica

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sciatica (Noun)

saɪˈætɪkæ
saɪˈætɪkæ
01

Đau thần kinh tọa: cảm giác đau ở vùng lưng dưới, mông và phía ngoài đùi/cẳng chân do rễ thần kinh cột sống ở vùng thắt lưng bị chèn ép, thường do đĩa đệm bị thoái hóa hoặc phình/thoát vị.

Pain affecting the back hip and outer side of the leg caused by compression of a spinal nerve root in the lower back often owing to degeneration of an intervertebral disc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ