Anh - Việt
scopes
Noun
scopes (Noun)
/skˈəʊps/
/ˈskoʊps/
AI
Ví dụ
Tại hội chợ khoa học năm 2024, Maya dùng kính viễn vọng nghiên cứu các ngôi sao xa.At the 2024 science fair, Maya used scopes to study distant stars.
Trong một nghiên cứu xã hội, kính viễn vọng không thể giúp các nhà nghiên cứu thấy đời sống làng xa.During a social study, scopes could not show researchers distant village life.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Dạng số nhiều của từ "scope" ám chỉ đến các công cụ hoặc thiết bị khác nhau được thiết kế cho những mục đích quan sát cụ thể.
Plural form of scope referring to various tools or instruments designed for specific observational purposes
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu xã hội đã dùng nhiều dụng cụ quan sát để ghi lại hành vi đám đông trong công viên cộng đồng.Social researchers used scopes to record crowd behavior in a community park.
Khảo sát xã hội của Mary không dùng các dụng cụ quan sát chuyên biệt để theo dõi tương tác giữa người nhập cư.Mary's social survey did not use scopes for observing immigrant interactions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Phạm vi nhận thức hoặc tư duy, mức độ của một hoạt động
The range of perception or thought the extent of an activity
Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội, phạm vi khảo sát trực tuyến gồm tuổi, thu nhập và nơi ở.In social research, scopes of online surveys include age, income, and location.
Các chương trình xã hội thường có phạm vi hẹp và bỏ qua những gia đình nghèo.Social programs often have narrow scopes and overlook poor families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa