Bản dịch của từ Second love trong tiếng Việt

Second love

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second love(Noun)

sˈɛkənd lˈʌv
ˈsɛkənd ˈɫəv
01

Một mối quan hệ lãng mạn mà một người bắt đầu sau mối tình đầu của họ.

A romantic relationship that a person engages in after their first love

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng để chỉ một mối quan hệ tình cảm quan trọng sau một trải nghiệm yêu đương trước đó.

A term often used to denote a significant romantic connection that follows a previous love experience

Ví dụ
03

Hành động yêu một ai đó lần thứ hai có thể gợi lại những cảm xúc và kỷ niệm trong quá khứ.

The act of loving someone for the second time which may evoke past emotions and memories

Ví dụ