Bản dịch của từ See something out of the corner of your eye trong tiếng Việt

See something out of the corner of your eye

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

See something out of the corner of your eye(Phrase)

sˈi sˈʌmθɨŋ ˈaʊt ˈʌv ðə kˈɔɹnɚ jˈɔɹ ˈaɪ
sˈi sˈʌmθɨŋ ˈaʊt ˈʌv ðə kˈɔɹnɚ jˈɔɹ ˈaɪ
01

Nhận thấy điều gì đó một cách vô tình hoặc không hoàn toàn, mà không chú ý nhiều đến nó.

To notice something inadvertently or partially, without giving it full attention.

Ví dụ
02

Bắt gặp một cái nhìn thoáng qua của một cái gì đó ở rìa tầm nhìn.

To catch a glimpse of something at the edge of one's vision.

Ví dụ
03

Quan sát ai đó hoặc một cái gì đó theo cách không tập trung trực tiếp hoặc không cố ý.

To observe someone or something in a way that is not directly focused or intentional.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh