Bản dịch của từ Sensitivity analysis trong tiếng Việt

Sensitivity analysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensitivity analysis(Noun)

sˌɛnsɨtˈɪvɨti ənˈæləsəs
sˌɛnsɨtˈɪvɨti ənˈæləsəs
01

Nghiên cứu cách phân chia mức độ không chắc chắn trong kết quả của một mô hình hoặc hệ thống thành các nguồn khác nhau của sự không chắc chắn trong các đầu vào của nó.

Research how the uncertainty in the output of a model or system can be attributed to the different sources of uncertainty in the inputs.

研究如何将模型或系统输出中的不确定性分配到输入中不同的不确定源上。

Ví dụ
02

Một phương pháp được sử dụng trong kinh tế học và tài chính để xác định ảnh hưởng của các giá trị đầu vào thay đổi đối với kết quả đã cho.

This is a technique used in economics and finance to gauge how changes in input values affect a specific outcome.

这是一种在经济与金融领域中常用的方法,用来评估输入值变化对特定结果的影响。

Ví dụ
03

Kỹ thuật đánh giá tính bền vững và ổn định của mô hình bằng cách thay đổi những giả định của nó.

This is a technique used to assess the robustness and stability of a model by tweaking its assumptions.

这是一种评估模型稳健性和稳定性的方法,通过调整其假设来进行测试。

Ví dụ