Bản dịch của từ Service kit trong tiếng Việt

Service kit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Service kit(Noun)

sˈɜːvɪs kˈɪt
ˈsɝvɪs ˈkɪt
01

Một bộ sưu tập các vật dụng cần thiết để thực hiện một chức năng hoặc nhiệm vụ cụ thể thường liên quan đến một dịch vụ.

A collection of items needed to perform a specific function or task often related to a service

Ví dụ
02

Một bộ công cụ và thiết bị được thiết kế để bảo trì hoặc sửa chữa một sản phẩm hoặc máy móc cụ thể.

A set of tools and equipment designed for maintenance or repair of a specific product or machine

Ví dụ
03

Một tập hợp các bộ phận được đóng gói lại với nhau để sử dụng trong việc bảo trì hoặc sửa chữa.

An assembly of parts that are packaged together for use in servicing or repairing

Ví dụ