Bản dịch của từ Shake down trong tiếng Việt

Shake down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shake down(Verb)

ʃeɪk daʊn
ʃeɪk daʊn
01

Để lấy tiền hoặc thông tin từ ai đó bằng cách cưỡng ép hoặc lừa dối.

To obtain money or information from someone through coercion or deception.

Ví dụ
02

Để tiến hành một cuộc tìm kiếm kỹ lưỡng một người hoặc nơi nào đó để tìm thứ gì đó bị ẩn giấu.

To conduct a thorough search of a person or place to find something concealed.

Ví dụ
03

Để trở nên tốt hơn hoặc ổn định hơn sau một thời gian bị rối loạn.

To become better organized or settled after a period of disruption.

Ví dụ