Bản dịch của từ Shared reservation trong tiếng Việt

Shared reservation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shared reservation(Noun)

ʃˈeəd rˌɛzəvˈeɪʃən
ˈʃɛrd ˌrɛzɝˈveɪʃən
01

Một đặt chỗ được thực hiện tập thể bởi nhiều bên với mục đích chung như du lịch hoặc chỗ ở.

A booking made collectively by multiple parties for a common purpose such as travel or accommodation

Ví dụ
02

Phân phối tài nguyên hoặc dịch vụ cộng đồng cần có sự chấp thuận trước.

A communal allocation of resources or services that require prior approval

Ví dụ
03

Một thỏa thuận trong đó hai hoặc nhiều cá nhân hoặc nhóm cùng giữ một sự đặt chỗ cho một tài nguyên nhất định.

An arrangement in which two or more individuals or groups hold a reservation for a specified resource

Ví dụ