Bản dịch của từ Shared ride trong tiếng Việt

Shared ride

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shared ride(Noun)

ʃˈeəd rˈaɪd
ˈʃɛrd ˈraɪd
01

Một phương thức du lịch có tổ chức giúp giảm chi phí bằng cách cho phép hành khách chia sẻ khoản chi phí cho một chuyến đi.

An organized method of traveling that minimizes costs by allowing passengers to share the fare for a journey

Ví dụ
02

Một hình thức đi chung xe, trong đó mọi người có thể đặt chỗ trên một phương tiện đã có sẵn đang đi tới một điểm đến tương tự.

A type of carpooling where individuals can book a seat in a vehicle already going to a similar destination

Ví dụ
03

Một hình thức vận chuyển mà nhiều hành khách cùng chia sẻ một phương tiện cho chuyến đi.

A transportation arrangement in which multiple passengers share a vehicle for a trip

Ví dụ