Bản dịch của từ Sharia trong tiếng Việt

Sharia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sharia(Noun)

ʃˈɛɹiə
ʃˈɛɹiə
01

Sharia là hệ thống luật Hồi giáo dựa trên Kinh Qur'an và truyền thống của Nhà tiên tri (hadith, sunnah), quy định cả nghĩa vụ tôn giáo lẫn những quy tắc đời sống thế tục, và đôi khi bao gồm cả hình phạt cho hành vi vi phạm. Trong thực tế, sharia thường được bổ sung bằng các bộ luật do nhà nước ban hành và cách áp dụng nó trong các nước hiện đại là chủ đề tranh luận giữa những người theo truyền thống và những nhà cải cách.

Islamic canonical law based on the teachings of the Koran and the traditions of the Prophet Hadith and Sunna prescribing both religious and secular duties and sometimes retributive penalties for lawbreaking It has generally been supplemented by legislation adapted to the conditions of the day though the manner in which it should be applied in modern states is a subject of dispute between Muslim traditionalists and reformists.

伊斯兰教法,源于可兰经和先知的传统,规定宗教和世俗义务。

Ví dụ

Dạng danh từ của Sharia (Noun)

SingularPlural

Shari'a

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh