Bản dịch của từ Short staff trong tiếng Việt
Short staff
Phrase

Short staff(Phrase)
ʃˈɔːt stˈæf
ˈʃɔrt ˈstæf
01
Trong bối cảnh quản lý hoặc lãnh đạo, điều này có thể đề cập đến việc giảm số lượng nhân sự hoặc tài nguyên.
In a context of governance or leadership it may refer to a reduced number of personnel or resources
Ví dụ
Ví dụ
