Anh - Việt
short throw
Noun
short throw (Noun)
/ʃˈɔɹt θɹˈoʊ/
/ʃˈɔɹt θɹˈoʊ/
AI
Ví dụ
Trường đã mua máy chiếu cự ly ngắn để trình bày môn xã hội tốt hơn.The school bought a short throw for better social studies presentations.
Họ không sử dụng máy chiếu cự ly ngắn trong cuộc họp câu lạc bộ xã hội tuần trước.They did not use a short throw in the social club meeting last week.
Nghĩa 02 · Một cú đánh quần vợt được thực hiện bằng một chuyển động ngắn và nhanh, thường được sử dụng để trả lại một cú phát bóng hoặc một quả bóng nhanh.
Ví dụ
Anh ấy luyện tập cú đánh bóng ngắn để trả giao bóng nhanh trong tennis.He practiced a short throw to return the fast serve in tennis.
Cô ấy không sử dụng cú đánh bóng ngắn trong trận đấu tennis hôm qua.She did not use a short throw during the tennis match yesterday.
Nghĩa 03 · Một kỹ thuật trong thể thao hoặc trò chơi mà một người chơi thực hiện một cú ném nhanh trong một phạm vi hạn chế.
Ví dụ
Trong các trò chơi xã hội, kỹ thuật ném ngắn mang lại niềm vui nhanh chóng cho các bữa tiệc.In social games, the short throw adds quick fun to parties.
Kỹ thuật ném ngắn không phổ biến trong các sự kiện xã hội trang trọng.The short throw is not common in formal social events.