Bản dịch của từ Shower room trong tiếng Việt

Shower room

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shower room(Phrase)

ʃˈəʊɐ ʐˈuːm
ˈʃoʊɝ ˈrum
01

Một phòng được trang bị để tắm thường có một buồng tắm hoặc không gian tắm.

A room equipped for taking a shower typically containing a shower cubicle or space

Ví dụ
02

Một nơi để tắm rửa thường tách biệt với bồn tắm.

A place where one can wash oneself usually separate from a bath

Ví dụ
03

Một phòng tắm tập trung vào việc cung cấp các tiện nghi cho việc rửa cơ thể nhanh chóng bằng vòi sen.

A bathroom that focuses on providing facilities for quick body washing with a shower

Ví dụ