Anh - Việt

Bản dịch của từ Sinker trong tiếng Việt

sinker

Noun

sinker (Noun)

/sˈɪŋkɚ/
/sˈɪŋkəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại bóng (pitch) trong bóng chày có quỹ đạo rơi mạnh xuống khi đến gần vùng đánh (home plate), khiến batter khó đánh bóng lên được.

A pitch which drops markedly as it nears home plate.

Ví dụ
Hạt trình chảy ném một sinker đã lừa gạt tay đua hoàn toàn.The pitcher threw a sinker that fooled the batter completely.
Người đánh quá sớm, bỏ lỡ hạt trình chảy hoàn toàn.The batter swung too early, missing the sinker completely.

Nghĩa 02

Một loại ván lướt buồm (windsurf) có độ nổi (buoyancy) thấp, chỉ đủ nâng người khi ván đang di chuyển nhanh; khi đứng yên hoặc chạy chậm thì ván này chìm hoặc khó giữ thăng bằng.

A type of windsurfing board of insufficient buoyancy to support its crew unless moving fast.

Ví dụ
Chiếc sinker quá nhỏ để người mới học luyện tập trên.The sinker was too small for beginners to practice on.
Sử dụng sinker trong lướt ván buồm có thể nguy hiểm cho người chơi không kinh nghiệm.Using a sinker in windsurfing can be risky for inexperienced riders.

Nghĩa 03

Một loại bánh chiên hình vòng (giống bánh rán) thường có lỗ ở giữa — tức là một chiếc donut.

A doughnut.

Ví dụ
Tôi đã mua một cái donut cho bữa sáng.I bought a sinker for breakfast.
Cô ấy tránh ăn donut để giữ gìn sức khỏe.She avoids eating sinkers to stay healthy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một vật nặng được buộc vào dây câu (hoặc dây đo độ sâu) để làm cho dây và lưỡi câu chìm xuống nước.

A weight used to sink a fishing line or sounding line.

Ví dụ
Cô ấy gắn một viên nặng vào dây câu để đánh xa hơn.She attached a sinker to the fishing line for better casting.
Anh ấy quên mang viên nặng, nên dây câu của anh bị nổi.He forgot to bring a sinker, so his fishing line floated.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh