Anh - Việt

Bản dịch của từ Slating trong tiếng Việt

slating

NounVerb

slating (Noun)

/slˈeɪtɪŋ/
/slˈeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một mảnh đá mỏng, phẳng thường dùng để lợp mái nhà (ngói đá).

thin flat piece of stone used as a roofing material.

Ví dụ
Ngôi nhà có lớp đá lợp đẹp trên mái để cách nhiệt tốt hơn.The house has beautiful slating on its roof for better insulation.
Họ không sử dụng đá lợp cho mái của trung tâm cộng đồng mới.They did not use slating for the new community center's roof.

slating (Verb)

/slˈeɪtɪŋ/
/slˈeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ hành động tấn công, chỉ trích hoặc phê bình ai/cái gì một cách gay gắt, không khoan nhượng.

subject someone or something to a harsh or merciless attack or criticism.

Ví dụ
Bài báo đang chỉ trích phản ứng của chính phủ đối với biến đổi khí hậu.The article is slating the government's response to climate change.
Nhiều nhà phê bình không chỉ trích chính sách xã hội mới.Many critics are not slating the new social policy.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh