Anh - Việt

Bản dịch của từ Slates trong tiếng Việt

slates

VerbNoun

slates (Verb)

/slˈeɪts/
/ˈsɫeɪts/
AI

Nghĩa 01

Một mảnh đá phẳng mỏng dùng để viết hoặc làm vật liệu xây dựng.

To schedule or plan for a future event or task

Ví dụ
Ủy ban dự kiến tổ chức dạ tiệc thường niên vào ngày 10 tháng 10.The committee slates the annual gala for October 10th.
Họ không lên kế hoạch cho cuộc họp cộng đồng trong tuần này.They do not slate the community meeting for this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

lợp bằng ngói đá phiến (như lợp mái nhà)

To cover with slates as in roofing

Ví dụ
Họ đã lợp mái nhà cũ ở New York mùa hè năm ngoái.They slates the old house roof in New York last summer.
Chúng tôi không lợp mái nhà trong thành phố này vì thời tiết.We do not slates roofs in this city due to weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Lập danh sách hoặc chỉ định các ứng viên cho một vị trí

To make a list of or designate candidates for a position

Ví dụ
Họ đã liệt kê ba ứng viên cho cuộc bầu cử hội đồng cộng đồng.They slates three candidates for the community council election.
Ủy ban không chỉ định ai nếu không có đánh giá kỹ lưỡng.The committee does not slates anyone without a proper review.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slates (Noun)

/slˈeɪts/
/ˈsɫeɪts/
AI

Nghĩa 01

Một bảng viết làm từ chất liệu này, từng được sinh viên sử dụng trong quá khứ.

A writing tablet made of this material historically used by students

Ví dụ
Vào những năm 1800, học sinh dùng bảng viết bằng đá để học.In the 1800s, students used slates for writing in class.
Ngày nay, nhiều trường học không còn dùng bảng viết bằng đá nữa.Many schools today do not use slates anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tấm đá mỏng phẳng được sử dụng để viết hoặc làm vật liệu xây dựng.

A thin flat piece of rock used for writing on or as a building material

Ví dụ
Trường học từng dùng bảng đá để viết trước khi giấy phổ biến.The school used slates for writing before paper was common.
Ngày nay, mọi người không dùng bảng đá để ghi chú trong các cuộc họp xã hội.People do not use slates for notes in modern social meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Danh sách ứng viên hoặc lựa chọn cho cuộc bầu cử hoặc lựa chọn.

A list of candidates or options for election or selection

Ví dụ
Danh sách ứng cử viên bầu cử gồm năm người cho hội đồng thành phố.The election slates include five candidates for city council.
Nhóm địa phương không chấp nhận danh sách mới năm nay.The local group does not accept new slates this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh