ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sliced through
Để cắt một vật bằng cách chuyển động cắt qua bề mặt hoặc chất liệu của nó.
To cut something with a slicing motion through its surface or material
Đi qua hoặc di chuyển qua một cái gì đó một cách nhanh chóng hoặc mạnh mẽ.
To pass or move through something in a fast or forceful manner
Thâm nhập hoặc vượt qua một thứ gì đó, thường chỉ về âm thanh hoặc ánh sáng.
To penetrate or go past something often referring to sound or light