Bản dịch của từ Slow economic growth trong tiếng Việt

Slow economic growth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slow economic growth(Phrase)

slˈəʊ ˌiːkənˈɒmɪk ɡrˈəʊθ
ˈsɫoʊ ˌikəˈnɑmɪk ˈɡroʊθ
01

Một giai đoạn mà sự tăng trưởng của nền kinh tế diễn ra chậm chạp, ảnh hưởng đến việc làm và đầu tư.

A period where the growth of the economy is sluggish impacting employment and investment

Ví dụ
02

Một sự gia tăng trong sản lượng kinh tế của một quốc gia xảy ra với tốc độ thấp hơn mức bình thường.

An increase in the economic output of a country that occurs at a lower rate than usual

Ví dụ
03

Tăng trưởng kinh tế không nhanh chóng hay mạnh mẽ thường chỉ ra những thách thức tiềm ẩn trong nền kinh tế.

Economic growth that is not rapid or robust often indicating potential challenges in the economy

Ví dụ