Bản dịch của từ Slow economic growth trong tiếng Việt
Slow economic growth
Phrase

Slow economic growth(Phrase)
slˈəʊ ˌiːkənˈɒmɪk ɡrˈəʊθ
ˈsɫoʊ ˌikəˈnɑmɪk ˈɡroʊθ
01
Một giai đoạn mà sự tăng trưởng của nền kinh tế diễn ra chậm chạp, ảnh hưởng đến việc làm và đầu tư.
A period where the growth of the economy is sluggish impacting employment and investment
Ví dụ
Ví dụ
