Anh - Việt

Bản dịch của từ Smoothed trong tiếng Việt

smoothed

VerbAdjective

smoothed (Verb)

/smˈuðd/
/smˈuðd/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho điều gì đó dễ chịu hoặc bớt khắc nghiệt hơn.

Làm cho điều gì đó dễ chịu hoặc bớt khắc nghiệt hơn.

To make something agreeable or less harsh.

Ví dụ
Cuộc họp cộng đồng đã làm dịu căng thẳng giữa cư dân và chính quyền địa phương.The community meeting smoothed tensions between residents and local officials.
Chính sách mới không làm dịu mối quan hệ giữa các nhóm xã hội khác nhau.The new policy did not smoothed relations among different social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để loại bỏ hoặc vượt qua khó khăn.

Để loại bỏ hoặc vượt qua khó khăn.

To remove or overcome difficulty.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm dịu căng thẳng trong cuộc họp thị trấn tuần trước.The community smoothed tensions during the town hall meeting last week.
Họ đã không làm dịu các vấn đề tại sự kiện xã hội hôm qua.They did not smoothed the issues at the social event yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

smoothed (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Tinh tế hoặc cầu kỳ trong cách trình bày.

Tinh tế hoặc cầu kỳ trong cách trình bày.

Refined or sophisticated in presentation.

Ví dụ
Bài thuyết trình được trau chuốt đã gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện xã hội tối qua.The smoothed presentation impressed everyone at the social event last night.
Phong cách trau chuốt của cô không phù hợp với buổi gặp gỡ xã hội cuối tuần qua.Her smoothed style did not fit the casual social gathering last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có ngoại hình, phong cách hoặc phẩm chất đẹp mắt.

Có ngoại hình, phong cách hoặc phẩm chất đẹp mắt.

Having a pleasing appearance manner or quality.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện trôi chảy đã giúp giảm bớt căng thẳng giữa các thành viên cộng đồng.The smoothed conversation helped ease tensions among the community members.
Sự kiện không diễn ra suôn sẻ do cơn bão mưa bất ngờ cuối tuần trước.The event was not smoothed by the sudden rainstorm last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Được làm đều, không có va đập hoặc bất thường.

Được làm đều, không có va đập hoặc bất thường.

Made even free from bumps or irregularities.

Ví dụ
Chính phủ đã làm cho quy trình xin phúc lợi xã hội dễ dàng hơn năm ngoái.The government smoothed the process for social welfare applications last year.
Nhiều người tin rằng những thay đổi không giúp giải quyết vấn đề hội nhập xã hội.Many believe the changes did not smoothed the social integration issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh