Bản dịch của từ Snarl trong tiếng Việt

Snarl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snarl(Noun)

snˈɑɹl
snˈɑɹl
01

Một nút thắt hoặc rối.

A knot or tangle.

Ví dụ
02

Một hành động hoặc âm thanh gầm gừ.

An act or sound of snarling.

Ví dụ

Dạng danh từ của Snarl (Noun)

SingularPlural

Snarl

Snarls

Snarl(Verb)

snˈɑɹl
snˈɑɹl
01

Trang trí (đồ kim loại) bằng các hình nổi bằng cách đóng búa vào mặt dưới.

Decorate metalwork with raised shapes by hammering the underside.

Ví dụ
02

Vướng vào một cái gì đó.

Entangle something.

Ví dụ
03

(của một loài động vật như chó) gầm gừ hung hãn với hàm răng nhe ra.

Of an animal such as a dog make an aggressive growl with bared teeth.

Ví dụ

Dạng động từ của Snarl (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Snarl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snarled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snarled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Snarls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Snarling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ