Bản dịch của từ Sociable introvert trong tiếng Việt

Sociable introvert

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sociable introvert(Phrase)

sˈəʊʃəbəl ˈɪntrəvˌɜːt
ˈsoʊʃəbəɫ ˈɪntrəvɝt
01

Người có thể dễ gần trong một số tình huống nhưng nhìn chung vẫn trân trọng thời gian một mình.

Someone who can be outgoing in certain situations but overall values their alone time

Ví dụ
02

Một người thích sống một mình nhưng vẫn có thể giao tiếp xã hội khi cần thiết.

An individual who prefers solitude but can engage in social behavior when necessary

Ví dụ
03

Một người thường nhút nhát nhưng cũng thích giao tiếp xã hội.

A person who is generally shy but enjoys social interaction as well

Ví dụ