Bản dịch của từ Social trend trong tiếng Việt

Social trend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social trend(Noun)

sˈoʊʃəl tɹˈɛnd
sˈoʊʃəl tɹˈɛnd
01

Một xu hướng hoặc mẫu hành vi phổ biến trong một xã hội cụ thể hoặc giữa một nhóm người cụ thể.

A prevailing tendency or pattern of behavior within a particular society or among a particular group of people.

Ví dụ
02

Một sự thay đổi hoặc phát triển chung trong xã hội hoặc văn hóa theo thời gian.

A general change or development in society or culture over time.

Ví dụ
03

Một phong trào hoặc sự thay đổi về tư tưởng hoặc giá trị xã hội.

A movement or shift in social attitudes or values.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh