Bản dịch của từ Sole proprietorship trong tiếng Việt

Sole proprietorship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sole proprietorship(Noun)

sˈoʊl pɹəpɹˈaɪətɚʃˌɪp
sˈoʊl pɹəpɹˈaɪətɚʃˌɪp
01

Một loại thực thể kinh doanh do một cá nhân sở hữu và điều hành, không có sự phân biệt về mặt pháp lý giữa chủ sở hữu và doanh nghiệp.

A type of business entity owned and run by a single individual with no legal distinction between the owner and the business.

Ví dụ
02

Chủ sở hữu duy nhất của một doanh nghiệp hoặc tổ chức có toàn quyền kiểm soát hoạt động và tài chính của doanh nghiệp hoặc tổ chức đó.

The only owner of a business or organization who has full control over its operations and finances.

Ví dụ
03

Một cơ cấu kinh doanh phổ biến trong các doanh nghiệp nhỏ, trong đó chủ sở hữu chịu trách nhiệm cá nhân về mọi khoản nợ và nghĩa vụ.

A business structure common among small businesses where the owner is personally liable for all debts and obligations.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh