Bản dịch của từ Solo investigators trong tiếng Việt

Solo investigators

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solo investigators(Phrase)

sˈəʊləʊ ɪnvˈɛstɪɡˌeɪtəz
ˈsoʊɫoʊ ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪtɝz
01

Một người thực hiện công việc nghiên cứu độc lập thường trong một lĩnh vực học thuật cụ thể.

A person conducting investigatory work alone often in a specific field of study

Ví dụ
02

Một nhà nghiên cứu làm việc độc lập mà không cần sự trợ giúp của người khác.

A researcher who works independently without the assistance of others

Ví dụ
03

Một cá nhân thực hiện các cuộc điều tra mà không có đội ngũ hoặc đối tác.

An individual carrying out investigations without a team or partner

Ví dụ