Bản dịch của từ Solo singing trong tiếng Việt
Solo singing
Noun [U/C]

Solo singing(Noun)
sˈəʊləʊ sˈɪŋɪŋ
ˈsoʊɫoʊ ˈsɪŋɪŋ
01
Một buổi biểu diễn bài hát của một ca sĩ đơn độc mà không có nhạc đệm.
A performance of a song by a single singer without accompaniment
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tác phẩm âm nhạc được viết để một người trình bày.
A musical composition designed to be sung by one person
Ví dụ
