Anh - Việt

Bản dịch của từ Sores trong tiếng Việt

sores

NounVerb

sores (Noun)

/sˈɔɹz/
/sˈɔɹz/
AI

Nghĩa 01

“Sores” là dạng số nhiều của “sore”, chỉ những vết đau, chỗ đau hoặc vết loét trên cơ thể gây khó chịu hoặc đau khi chạm vào.

plural form of sore a painful spot on the body.

Ví dụ
Nhiều người có vết thương do căng thẳng trong đại dịch.Many people have sores from stress during the pandemic.
Không phải ai cũng bị vết thương khi cảm thấy lo âu.Not everyone develops sores when feeling anxious.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sores (Noun)

SingularPlural

sore

sores

sores (Verb)

/sɔrz/
/sɔrz/
AI

Nghĩa 01

(dạng ngôi thứ ba số ít của động từ “to sore” trong tiếng Anh, nghĩa là khiến ai đó rất buồn khổ hoặc đau lòng) làm cho đau buồn; làm ai đó tổn thương, làm ai đó đau lòng hoặc làm ai đó khổ sở

third person singular simple present indicative form of sore cause great unhappiness to distress.

Ví dụ
Tin tức về nghèo đói làm nhiều người trong cộng đồng đau khổ.The news about poverty sores many people in the community.
Sự gia tăng thất nghiệp không làm cho công dân của thị trấn chúng tôi đau khổ.The rise in unemployment does not sores the citizens of our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh