Bản dịch của từ Sparse incidence trong tiếng Việt

Sparse incidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sparse incidence(Noun)

spˈɑːs ˈɪnsɪdəns
ˈspɑrs ˈɪnsədəns
01

Tần suất hoặc tỷ lệ mà một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian.

A frequency or rate at which something occurs over a period of time

Ví dụ
02

Sự xuất hiện của một sự kiện hoặc điều kiện thường xảy ra trong một khu vực hoặc khoảng thời gian cụ thể.

The occurrence of an event or condition typically in a specific area or time

Ví dụ
03

Hành động xảy ra hoặc diễn ra, đặc biệt là những điều không phổ biến.

The act of happening or taking place especially of something that is not common

Ví dụ