Bản dịch của từ Sphere activity trong tiếng Việt
Sphere activity
Noun [U/C]

Sphere activity(Noun)
sfˈiə æktˈɪvɪti
ˈsfɪr ˌækˈtɪvɪti
01
Một môi trường hoặc lĩnh vực cụ thể trong đó một cái gì đó hoạt động hoặc tồn tại.
A particular environment or domain in which something operates or exists
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình khối hình học ba chiều có hình dáng tròn hoàn hảo và đối xứng, trong đó tất cả các điểm trên bề mặt đều cách đều trung tâm.
A threedimensional geometric shape that is perfectly round and symmetrical where all points on the surface are equidistant from the center
Ví dụ
