Bản dịch của từ Sphere activity trong tiếng Việt

Sphere activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sphere activity(Noun)

sfˈiə æktˈɪvɪti
ˈsfɪr ˌækˈtɪvɪti
01

Một môi trường hoặc lĩnh vực cụ thể trong đó một cái gì đó hoạt động hoặc tồn tại.

A particular environment or domain in which something operates or exists

Ví dụ
02

Một lĩnh vực hoạt động, mối quan tâm hoặc ảnh hưởng thường tách biệt so với các lĩnh vực khác.

An area of activity interest or influence that is typically distinct from other areas

Ví dụ
03

Một hình khối hình học ba chiều có hình dáng tròn hoàn hảo và đối xứng, trong đó tất cả các điểm trên bề mặt đều cách đều trung tâm.

A threedimensional geometric shape that is perfectly round and symmetrical where all points on the surface are equidistant from the center

Ví dụ