Bản dịch của từ Split screen trong tiếng Việt
Split screen
Noun [U/C]

Split screen(Noun)
splˈɪt skrˈiːn
ˈspɫɪt ˈskrin
Ví dụ
02
Một phương pháp thường được sử dụng trong các buổi thuyết trình, trong đó hai quan điểm hoặc góc nhìn khác nhau được trình bày song song.
A method used in presentations where two different perspectives or angles are shown simultaneously
Ví dụ
