Bản dịch của từ Spreading rumours trong tiếng Việt

Spreading rumours

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spreading rumours(Noun)

spɹˈɛdɨŋ ɹˈumɚz
spɹˈɛdɨŋ ɹˈumɚz
01

Hành động để truyền đạt thông tin đến nhiều người

Actions that spread information to a wider audience.

让信息传达到众人之间的行为

Ví dụ
02

Một câu chuyện hoặc thông tin có thể đúng hoặc không đúng.

A story or piece of information may be true or false.

一个可能是真的也可能是虚构的故事或信息

Ví dụ

Spreading rumours(Verb)

spɹˈɛdɨŋ ɹˈumɚz
spɹˈɛdɨŋ ɹˈumɚz
01

Làm cho ai đó trở nên nổi tiếng hoặc lan truyền rộng rãi

Make it known or spread it widely

让人们知道或广泛传播

Ví dụ
02

Phát triển ra nhiều hướng từ một điểm trung tâm

Expand in multiple directions from a single central point.

从一个中心点向多个方向扩展

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh