Bản dịch của từ Stabilization trong tiếng Việt

Stabilization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stabilization (Noun)

steɪbələzˈeɪʃn
steɪbələzˈeɪʃn
01

(không đếm được) quá trình ổn định.

Uncountable the process of stabilizing.

Ví dụ

Economic stabilization programs aim to improve social conditions.

Các chương trình ổn định kinh tế nhằm cải thiện điều kiện xã hội.

The stabilization of housing prices positively impacts social welfare.

Việc ổn định giá nhà ảnh hưởng tích cực đến phúc lợi xã hội.

Government policies play a crucial role in social stabilization efforts.

Chính sách của chính phủ đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực ổn định xã hội.

02

(đếm được) kết quả của sự ổn định.

Countable the result of being stabilized.

Ví dụ

The stabilization of the economy helped reduce unemployment in 2022.

Việc ổn định nền kinh tế đã giúp giảm tỷ lệ thất nghiệp vào năm 2022.

The government did not achieve stabilization during the recent social crisis.

Chính phủ đã không đạt được sự ổn định trong cuộc khủng hoảng xã hội gần đây.

Is the stabilization of social services a priority for the new administration?

Liệu việc ổn định dịch vụ xã hội có phải là ưu tiên của chính quyền mới không?

03

(y học, không đếm được) một quy trình y tế sơ bộ dành cho người bị bệnh hoặc bị thương nhằm cố gắng giữ cho tình trạng sức khỏe của họ không xấu đi quá nhiều và quá nhanh trước khi được điều trị chuyên sâu tại cơ sở y tế.

Medicine uncountable a preliminary medical process for sick or injured people to attempt to keep their medical condition from deteriorating too much and too quickly before being treated in depth at a medical facility.

Ví dụ

The stabilization of patients in emergency rooms is crucial for their recovery.

Việc ổn định bệnh nhân trong phòng cấp cứu rất quan trọng cho việc phục hồi của họ.

Proper stabilization procedures can prevent further health complications.

Các quy trình ổn định đúng cách có thể ngăn ngừa các biến chứng sức khỏe tiếp theo.

The paramedics focused on the stabilization of the injured victims first.

Các nhân viên cấp cứu tập trung vào việc ổn định nạn nhân bị thương trước.

Dạng danh từ của Stabilization (Noun)

SingularPlural

Stabilization

Stabilizations

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Stabilization cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idea for IELTS Writing Topic Government and Society: Phân tích và bài mẫu
[...] Laws play a crucial role in safeguarding the well-being of citizens and the of a nation [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Government and Society: Phân tích và bài mẫu
Describe a time you had to change your plan | Bài mẫu IELTS Speaking
[...] By contrast, the older ones tend to seek and they like to do things in a conventional way [...]Trích: Describe a time you had to change your plan | Bài mẫu IELTS Speaking
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 23/09/2023
[...] This approach guarantees a skilled and adaptable workforce, propels innovation, and promotes social [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 23/09/2023
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 Band 7+ cho tất cả các dạng bài
[...] However, the percentage of punctual trains went up gradually and eventually at 97 [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 Band 7+ cho tất cả các dạng bài

Idiom with Stabilization

Không có idiom phù hợp