Bản dịch của từ Stabilization trong tiếng Việt

Stabilization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stabilization(Noun)

steɪbələzˈeɪʃn
steɪbələzˈeɪʃn
01

(không đếm được) Quá trình ổn định.

Uncountable The process of stabilizing.

Ví dụ
02

(đếm được) Kết quả của sự ổn định.

Countable The result of being stabilized.

Ví dụ
03

(y học, không đếm được) Một quy trình y tế sơ bộ dành cho người bị bệnh hoặc bị thương nhằm cố gắng giữ cho tình trạng sức khỏe của họ không xấu đi quá nhiều và quá nhanh trước khi được điều trị chuyên sâu tại cơ sở y tế.

Medicine uncountable A preliminary medical process for sick or injured people to attempt to keep their medical condition from deteriorating too much and too quickly before being treated in depth at a medical facility.

Ví dụ

Dạng danh từ của Stabilization (Noun)

SingularPlural

Stabilization

Stabilizations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ