Bản dịch của từ Stagnant manufacturing setting trong tiếng Việt

Stagnant manufacturing setting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stagnant manufacturing setting(Noun)

stˈæɡnənt mˌænjʊfˈæktʃərɪŋ sˈɛtɪŋ
ˈstæɡnənt ˈmænjəˌfæktʃɝɪŋ ˈsɛtɪŋ
01

Một trạng thái không hoạt động hoặc thiếu sự phát triển, không di chuyển hay thay đổi.

A state of inactivity or the lack of development not moving or changing

Ví dụ
02

Một giai đoạn mà không có sự gia tăng hoặc phát triển, đặc biệt là trong bối cảnh kinh doanh.

A period in which there is no increase or growth especially in a business context

Ví dụ
03

Một tình trạng mà hoạt động kinh tế đã ngừng lại hoặc không có dấu hiệu phát triển.

A condition where economic activity has come to a halt or is not progressing

Ví dụ