Bản dịch của từ Stagnant manufacturing setting trong tiếng Việt
Stagnant manufacturing setting
Noun [U/C]

Stagnant manufacturing setting(Noun)
stˈæɡnənt mˌænjʊfˈæktʃərɪŋ sˈɛtɪŋ
ˈstæɡnənt ˈmænjəˌfæktʃɝɪŋ ˈsɛtɪŋ
01
Một trạng thái không hoạt động hoặc thiếu sự phát triển, không di chuyển hay thay đổi.
A state of inactivity or the lack of development not moving or changing
Ví dụ
02
Một giai đoạn mà không có sự gia tăng hoặc phát triển, đặc biệt là trong bối cảnh kinh doanh.
A period in which there is no increase or growth especially in a business context
Ví dụ
